置水之清

zhì shuǐ zhī qīng trí thủy chi thanh

Hán Việt: trí thủy chi thanh · Pinyin: zhì shuǐ zhī qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (trí) + (thủy) + (chi) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示人民期望為官者能清廉持正。參見「置水之情」條。唐.劉禹錫〈答饒州元使君書〉:「置水之清必勵,則人知敬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示人民对官吏公正清廉的期望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"置水之情"。