置而不問
trí nhi bất vấn
Hán Việt: trí nhi bất vấn · Pinyin: zhì ér bù wèn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擱置一旁,不予理會。宋.蘇軾〈漢文帝之行事有可疑者三〉:「才之過人者也,才者遺而不錄,不才者置而不問,則事之不廢壞者有幾?」
Hán Việt: trí nhi bất vấn · Pinyin: zhì ér bù wèn