置錐之地

zhì zhuī zhī dì trí trùy chi địa

Hán Việt: trí trùy chi địa · Pinyin: zhì zhuī zhī dì

Tổng quan

Cấu tạo: (trí) + (trùy) + (chi) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 插錐子的地方。《莊子.盜跖》:「堯舜有天下,子孫無置錐之地。」比喻極微小的地方。《荀子.儒效》:「雖窮困凍餧,必不以邪道為貪;無置錐之地,而明於持社稷之大義。」也作「立錐之地」、「立錐之土」。