罰不當罪
phạt bất đương tội
Hán Việt: phạt bất đương tội · Pinyin: fá bù dāng zuì
Tổng quan
hình phạt không tương xứng | hình phạt nặng hơn tội
Nghĩa
Việt
- Cihui hình phạt không tương xứng | hình phạt nặng hơn tội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處罰與所犯罪行不相當。《荀子.正論》:「夫德不稱位,能不稱官,賞不當功,罰不當罪,不祥莫大焉。」
Eng
- CC-CEDICT disproportionate punishment|the punishment is harsher than the crime
- Cihui 罰不當罪 ábùdāngzuì f.e. The punishment doesn't fit the crime; be punished too severely