罷黜

bà chù bãi truất

Hán Việt: bãi truất · Pinyin: bà chù

Tổng quan

bãi nhiệm | cấm | bác bỏ

Cấu tạo: (bãi) + (truất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bãi nhiệm | cấm | bác bỏ
  • Cihui bãi truất bãi truất ☆Bỏ chức vụ, không cho làm việc nữa và giáng xuống cấp dưới. Chỉ chung sự trừng phạt quan lại có lỗi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.貶抑、排斥。《漢書.卷六.武帝紀》:「罷黜百家,表彰六經。」 2.免職、免除。《後漢書.卷五七.謝弼傳》:「今之四公,唯司空劉寵斷斷守善,餘皆素餐致寇之人,必有折足覆餗之凶。可因災異,並加罷黜。」也作「罷退」、「罷斥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贬低并排斥:~百家,独尊儒术;免除(官职)。

Eng

  • CC-CEDICT to dismiss from office|to ban|to reject
  • Cihui to dismiss from office; to ban; to reject

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

罢免 · 罢退

Từ trái nghĩa

任用