罹病

li bệnh

Hán Việt: li bệnh

Tổng quan

Mắc bệnh.☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

染病、患病。如:「登革熱疫情受到控制,罹病者已經減少許多。」《幼學瓊林.卷三.疾病死喪類》:「罹病者,甚為造化小兒所苦。」

Cấu tạo: 罹 (li) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Mắc bệnh.☸
  • Biên soạn fall ill

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 染病、患病。如:「登革熱疫情受到控制,罹病者已經減少許多。」《幼學瓊林.卷三.疾病死喪類》:「罹病者,甚為造化小兒所苦。」

Eng

  • JMdict contraction of a disease
  • JMdict morbidity
  • Cihui 罹病 íbìng* v.o. fall ill
  • Tần suất từ v.o. fall ill

ja

  • JMdict 罹病(りびょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

患病 · 生病