生病

shēng bìngsanh bệnh

Hán Việt: sanh bệnh · Pinyin: shēng bìng

Tổng quan

sinh bệnh; phát bệnh; bị ốm (người, động vật)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.发生疾病。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

得病、害病。《水滸傳》第六七回:「兄弟若閑,便要生病。若不叫我去時,獨自也要去走一遭。」

Cấu tạo: 生 (sanh) + 病 (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mắc bệnh
  • VietPhrases ngã bệnh; phát bệnh; bị ốm
  • Tần suất từ bệnh; sanh bệnh/sinh bệnh: sinh bệnh/ngã bệnh/phát bệnh/bị ốm; bị ốm; sinh bệnh; phát bệnh; bị ốm (người, động vật); làm đau đớn, làm đau khổ, làm phiền não, làm ốm đau, đau đớn, ốm đau, khó ở sự đau yếu, sự ốm, bệnh cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm, cảm tháy buồn nôn, kinh, tởm, ghê tởm, , thấy mệt mỏi, thấy chán nản, thất vọng; ngã bệnh; phát bệnh; bị ốm
  • Biên soạn 生病 hēngbìng v.o. fall ill

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得病、害病。《水滸傳》第六七回:「兄弟若閑,便要生病。若不叫我去時,獨自也要去走一遭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.发生疾病。
  • Kaggle Zh-Vi ail

Eng

  • Cihui to fall ill
  • Tần suất từ 生病 hēngbìng v.o. fall ill , Wǒ de gǒu ∼ le. My dog fell ill

Đức

  • Handedict erkranken

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

害病 · 患病 · 抱病 · 染病 · 罹病