生病
sanh bệnh
Hán Việt: sanh bệnh · Pinyin: shēng bìng
Tổng quan
bị ốm
Nghĩa
Việt
- Cihui bị ốm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得病、害病。《水滸傳》第六七回:「兄弟若閑,便要生病。若不叫我去時,獨自也要去走一遭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发生疾病。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发生疾病。
Eng
- CC-CEDICT to fall ill
- Cihui to fall ill