羅掘俱窮
la quật câu cùng
Hán Việt: la quật câu cùng · Pinyin: luó jué jù qióng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容陷於財物缺乏,亦無力籌措的艱難處境。如:「由於天災人禍,使得饑民陷於羅掘俱窮的境地。」
Eng
- Cihui 羅掘俱窮 uójuéjùqióng f.e. All sources of raising funds and material have been exhausted.