羅雀掘鼠

luó què jué shǔ la tước quật thử

Hán Việt: la tước quật thử · Pinyin: luó què jué shǔ

Tổng quan

nghĩa đen: giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẹt tiền | chuẩn bị phá sản

Cấu tạo: (la) + (tước) + (quật) + (thử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẹt tiền | chuẩn bị phá sản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐朝睢陽城守將張巡、許遠,因安祿山叛變,被圍困糧絕,至網羅鳥雀、挖掘鼠類以充飢。典出《新唐書.卷一九二.忠義傳.張巡傳》。後形容財物缺乏時,用盡一切方法籌措款項。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to net sparrows and dig out rats (idiom)|fig. to try every possible means of obtaining food (in times of starvation)
  • Cihui 羅雀掘鼠 uóquèjuéshǔ id. strain to scrape money together