羊入虎口
dương nhập hổ khẩu
Hán Việt: dương nhập hổ khẩu · Pinyin: yáng rù hǔ kǒu
Tổng quan
nghĩa đen: cừu vào miệng hổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: dấn thân vào chỗ nguy hiểm
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cừu vào miệng hổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: dấn thân vào chỗ nguy hiểm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 羊落入老虎口裡。比喻置身於危險的境地,必死無疑。如:「明知對方不懷好意,還一個人去赴約,豈不是羊入虎口?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 羊落在虎口里。比喻弱者陷入险恶的境地,面临被残害的处境。
Eng
- CC-CEDICT lit. a lamb in a tiger's den (idiom)|fig. to tread dangerous ground
- Cihui lit. a lamb in a tiger's den (idiom); fig. to tread dangerous ground