羊頭馬脯 yáng tóu mǎ fǔ · dương đầu mã bô Hán Việt: dương đầu mã bô · Pinyin: yáng tóu mǎ fǔ Tổng quan Cấu tạo: 羊 (dương) + 頭 (đầu) + 馬 (mã) + 脯 (bô)Pinyinyáng tóu mǎ fǔHán Việtdương đầu mã bôCấu tạo羊 + 頭 + 馬 + 脯 · dương + đầu + mã + bô nghĩa thành phần: dương + đầu + mã + bô Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 挂着招揽生意的是羊头,而实际上卖的是马肉。比喻用假货欺骗人。