羊毛制的

dương mao chế đích

Hán Việt: dương mao chế đích

Tổng quan

bằng len, (thuộc) len dạ, hàng len có len, có lông len, giống len, quăn tít, xoắn, (thực vật học) có lông tơ, (hội họa); (văn học) mờ, không rõ ràng, mập mờ, thiếu chính xác, (thông tục) áo len dài tay, ((thường) số nhiều) quần áo len

Cấu tạo: (dương) + (mao) + (chế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bằng len, (thuộc) len dạ, hàng len có len, có lông len, giống len, quăn tít, xoắn, (thực vật học) có lông tơ, (hội họa); (văn học) mờ, không rõ ràng, mập mờ, thiếu chính xác, (thông tục) áo len dài tay, ((thường) số nhiều) quần áo len