羊的小腿

dương đích tiểu thối

Hán Việt: dương đích tiểu thối

Tổng quan

cẳng cừu, vật gầy gò khẳng khiu, (hàng hải) nút cẳng cừu (một kiểu nút để thu ngắn dây thừng)

Cấu tạo: (dương) + (đích) + (tiểu) + (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẳng cừu, vật gầy gò khẳng khiu, (hàng hải) nút cẳng cừu (một kiểu nút để thu ngắn dây thừng)