羊的小腿

dương đích tiểu thối

Hán Việt: dương đích tiểu thối

Tổng quan

cẳng cừu, vật gầy gò khẳng khiu, (hàng hải) nút cẳng cừu (một kiểu nút để thu ngắn dây thừng)

Cấu tạo: 羊 (dương) + 的 (đích) + 小 (tiểu) + 腿 (thối)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cẳng cừu

Từ liên quan

Gần nghĩa

小腿侧的 · 羊的一岁 · 羊的一种 · 羊的鸣声 · 小腿肚 · 小腿过短 · 小腿骨