羊真孔草

yáng zhēn kǒng cǎo dương chân khổng thảo

Hán Việt: dương chân khổng thảo · Pinyin: yáng zhēn kǒng cǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (chân) + (khổng) + (thảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 南朝宋羊欣擅長隸書,孔琳之善寫草書,二人皆名重一時,故並稱為「羊真孔草」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 南朝宋羊欣擅长隶书,孔琳之草书,名重一时,并称为“羊真孔草”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋羊欣擅长隶书,孔琳之擅长草书,皆名重一时,因而并称。真,楷﹑隶。