羊破菜園

yáng pò cài yuán dương phá thái viên

Hán Việt: dương phá thái viên · Pinyin: yáng pò cài yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (phá) + (thái) + (viên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平时常吃疏菜,偶然猛食羊肉,好像被羊踏破肚皮一样。比喻偶贪荤食而致腹疾。