羊續懸魚

yáng xù xuán yú dương tục huyền ngư

Hán Việt: dương tục huyền ngư · Pinyin: yáng xù xuán yú

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (tục) + (huyền) + (ngư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羊续,汉时官吏。羊续把生鱼悬于庭。形容为官清廉,拒受贿赂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.羊续传》"续为南阳太守……时权豪之家多尚奢丽,续深疾之,常敝衣薄食,车马羸败。府丞尝献其生鱼,续受而悬于庭;丞后又进之,续乃出所悬者,以杜其意。"后因用"羊续悬鱼"作为居官清廉﹑拒绝受贿的典故。