羊膜穿刺

yáng mó chuān cìdương mô xuyên thứ

Hán Việt: dương mô xuyên thứ · Pinyin: yáng mó chuān cì

Tổng quan

chọc ối

新华 · Tân Hoa Đại lục

刺過胎膜、絨毛和羊膜,而抽取出羊膜液的步驟,稱為「羊膜穿刺」。就羊膜液取樣,加以培養,可以鑑定胎兒性別、先天性缺陷與染色體異常等。

Cấu tạo: 羊 (dương) + 膜 (mô) + 穿 (xuyên) + 刺 (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chọc ối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刺過胎膜、絨毛和羊膜,而抽取出羊膜液的步驟,稱為「羊膜穿刺」。就羊膜液取樣,加以培養,可以鑑定胎兒性別、先天性缺陷與染色體異常等。

Eng

  • Cihui amniocentesis

Từ liên quan

Gần nghĩa

羊膜穿刺术 · 穿刺术 · 羊膜的 · 穿刺术的 · 羊膜动物 · 羊膜形成 · 羊膜破裂 · 羊膜囊