羊裘垂釣

yáng qiú chuí diào dương cừu thùy điếu

Hán Việt: dương cừu thùy điếu · Pinyin: yáng qiú chuí diào

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (cừu) + (thùy) + (điếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東漢嚴光少時與光武帝同學,當光武即位後,光乃變換姓名,身披羊裘垂釣隱居。典出《後漢書.卷八三.逸民傳.嚴光傳》。後借指隱者或隱居生活。