羊踏菜園

yáng tà cài yuán dương đạp thái viên

Hán Việt: dương đạp thái viên · Pinyin: yáng tà cài yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (đạp) + (thái) + (viên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從前有個常吃青菜的人,一次吃了羊肉後,夢見五臟神說羊踏破了菜園。見隋.侯白《啟顏錄》。後譏笑人貪吃美食卻損傷了腸胃。