羌無故實

qiāng wú gù shí khương vô cố thật

Hán Việt: khương vô cố thật · Pinyin: qiāng wú gù shí

Tổng quan

không có cơ sở thực tế (thành ngữ)

Cấu tạo: (khương) + (vô) + (cố) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có cơ sở thực tế (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.羌,句首發語詞。羌無故實指詩文不用典故,只是單純的敘述、白描。南朝梁.鍾嶸〈詩品序〉:「清晨登隴首,羌無故實;明月照積雪,詎出經史。」 2.比喻言論或文章沒有依據。

Eng

  • CC-CEDICT to have no basis in fact (idiom)
  • Cihui 羌無故實 iāngwúgùshí f.e. poetic expression containing no allusion whatsoever