美不勝收

měi bù shèng shōu mĩ bất thắng thu

Hán Việt: mĩ bất thắng thu · Pinyin: měi bù shèng shōu

Tổng quan

đẹp không gì tả nổi (thành ngữ) đẹp không sao tả xiết; đẹp vô cùng; đẹp hết chỗ nói。美好的東西太多,一時接受不完(看不過來)。 展覽會上的工藝品,琳琅滿目, 美不勝收。 hàng công nghệ trong triển lãm đẹp lộng lẫy, không sao xem hết được.

Cấu tạo: (mĩ) + (bất) + (thắng) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẹp không gì tả nổi (thành ngữ) đẹp không sao tả xiết; đẹp vô cùng; đẹp hết chỗ nói。美好的東西太多,一時接受不完(看不過來)。 展覽會上的工藝品,琳琅滿目, 美不勝收。 hàng công nghệ trong triển lãm đẹp lộng lẫy, không sao xem hết được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容美好的事物非常多,無法一一收受。《文明小史》第六○回:「你們諸位,各有專門,或是當過教習,……或是做過親民之官的,人材濟濟,美不勝收。」《孽海花》第九回:「還有一班名士黎石農、李純客、袁尚秋諸人寄來的送行詩詞,清詞麗句,覺得美不勝收。」

Eng

  • CC-CEDICT nothing more beautiful can be imagined (idiom)
  • Cihui nothing more beautiful can be imagined (idiom)