美不勝收

měi bù shèng shōu mĩ bất thắng thu

Hán Việt: mĩ bất thắng thu · Pinyin: měi bù shèng shōu

Tổng quan

đẹp không gì tả nổi (thành ngữ) đẹp không sao tả xiết; đẹp vô cùng; đẹp hết chỗ nói。美好的東西太多,一時接受不完(看不過來)。 展覽會上的工藝品,琳琅滿目, 美不勝收。 hàng công nghệ trong triển lãm đẹp lộng lẫy, không sao xem hết được.

Cấu tạo: (mĩ) + (bất) + (thắng) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẹp không gì tả nổi (thành ngữ) đẹp không sao tả xiết; đẹp vô cùng; đẹp hết chỗ nói。美好的東西太多,一時接受不完(看不過來)。 展覽會上的工藝品,琳琅滿目, 美不勝收。 hàng công nghệ trong triển lãm đẹp lộng lẫy, không sao xem hết được.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胜:尽。美好的东西很多,一时看不过来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容好的东西太多,一时接受不尽。
  • Tân Hoa Tự Điển 胜尽。美好的东西很多,一时看不过来。

Eng

  • CC-CEDICT nothing more beautiful can be imagined (idiom)
  • Cihui nothing more beautiful can be imagined (idiom)