美女破舌

měi nǚ pò shé mĩ nữ phá thiệt

Hán Việt: mĩ nữ phá thiệt · Pinyin: měi nǚ pò shé

Tổng quan

Cấu tạo: (mĩ) + (nữ) + (phá) + (thiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美女既得寵,任憑正直的臣子說破了舌頭,他的話也不會被君王採用。《逸周書.卷二.武稱解.第六》:「美男破老,美女破舌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 破:毁坏。美女用美貌迷惑君主,使谏臣的话不被君主听信。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓用美女迷惑君王,扰乱国政,使谏臣的进谏不为君王所听信。舌,指谏臣。