美好

měi hǎomĩ hảo

Hán Việt: mĩ hảo · Pinyin: měi hǎo

Tổng quan

tốt đẹp; đẹp; mỹ hảo (cuộc sống; tiền đồ, nguyện vọng). nguyện vọng tốt đẹp. 美好的未來. tương lai tốt đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.體態或容貌俊美姣好。《王臨川先生文集.卷四.張良詩》:「留侯美好如婦人,五世相韓。」 2.完美而令人滿意的。如:「美好的未來。」

Cấu tạo: 美 (mĩ) + 好 (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẹp
  • Cihui tốt đẹp
  • Biên soạn fine; happy; glorious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.體態或容貌俊美姣好。《王臨川先生文集.卷四.張良詩》:「留侯美好如婦人,五世相韓。」 2.完美而令人滿意的。如:「美好的未來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.好。

Eng

  • Cihui beautiful; fine

Đức

  • Handedict liebenswert, gut

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夸姣 · 美妙 · 美观

Từ trái nghĩa

丑恶