美观
mĩ quan
Hán Việt: mĩ quan · Pinyin: měi guān
Tổng quan
đẹp; dễ coi; duyên dáng; mỹ quan; bảnh tỏn (hình thức). nhà cửa bày trí rất đẹp (rất mỹ quan). mỹ quan, đàng hoàng
(形式)好看; 漂亮:房屋布置得很~, ~大方。
外觀好看。南朝宋.謝靈運〈山居賦.自注〉:「塗路所經見也,則喬木茂竹,綠吟彌阜,潢波疏石,側道飛流,以為寓目之美觀。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. pleasing to the eye 2. artistic; pretty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外觀好看。南朝宋.謝靈運〈山居賦.自注〉:「塗路所經見也,則喬木茂竹,綠吟彌阜,潢波疏石,側道飛流,以為寓目之美觀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (形式)好看; 漂亮:房屋布置得很~, ~大方。
Eng
- Cihui pleasing to the eye; beautiful; artistic
Đức
- Handedict gestalterisch, künstlerisch
other
- Nguồn khác Cái nhìn đẹp, chỉ bề ngoài đẹp mắt