美景良辰

měi jǐng liáng chén mĩ cảnh lương thần

Hán Việt: mĩ cảnh lương thần · Pinyin: měi jǐng liáng chén

Tổng quan

Cấu tạo: (mĩ) + (cảnh) + (lương) + (thần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美好的時光,迷人的景色。參見「良辰美景」。《北齊書.卷一六.段榮傳》:「孝言雖黷貨無厭,恣情酒色,然舉止風流,招致名士,美景良辰未嘗虛棄,賦詩奏伎,畢盡歡洽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 良:美好;辰:时辰。美好的时光和景物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.美好的景物和时光。
  • Tân Hoa Tự Điển 良美好;辰时辰。美好的时光和景物。

Eng

  • Cihui 美景良辰 ěijǐngliángchén f.e. enjoyable scenery and time