美梦成真

měi mèng chéng zhēnmĩ mộng thành chân

Hán Việt: mĩ mộng thành chân · Pinyin: měi mèng chéng zhēn

Tổng quan

giấc mơ thành hiện thực

新华 · Tân Hoa Đại lục

心中的夢想獲得實現。如:「經過多年的努力,他終於美夢成真,考上了理想的學校。」

Cấu tạo: 美 (mĩ) + 夢 (mộng) + 成 (thành) + 真 (chân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấc mơ thành hiện thực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中的夢想獲得實現。如:「經過多年的努力,他終於美夢成真,考上了理想的學校。」

Eng

  • Cihui a dream come true