美的東西

mĩ đích đông tây

Hán Việt: mĩ đích đông tây

Tổng quan

vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc, cái đẹp, cái hay, người đẹp, vật đẹp, nhan sắc chỉ là bề ngoài

Cấu tạo: (mĩ) + (đích) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc, cái đẹp, cái hay, người đẹp, vật đẹp, nhan sắc chỉ là bề ngoài