美術設計
mĩ thuật thiết kế
Hán Việt: mĩ thuật thiết kế
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 利用美術知識與技能來對商品或訴求對象所做的設計。不同的需要,產生不同種類的美術設計。如宣傳設計、商業設計、展示設計等。
Eng
- Cihui 美術設計 ěishù shèjì n. artistic design
Hán Việt: mĩ thuật thiết kế