羚羊掛角
linh dương quải giác
Hán Việt: linh dương quải giác · Pinyin: líng yáng guà jiǎo
Tổng quan
LINH DƯƠNG QUẢI GIÁC Thành ngữ. Linh dương treo sừng. Con linh dương lúc ngủ, treo sừng lên cành cây, chân không chạm đất, hoàn toàn không để lại dấu chân. Chỉ cho việc khai con mắt đạo cho người học mà không nhờ vào ngữ ngôn văn tự, tri thức kiến giải v.v… CĐTĐL q. 16 trung ghi: 我若東道西道。汝則尋言逐句。我若羚羊掛角。汝向什麼處捫摸。 Nếu ta nói đông nói tây thì ông tìm lời trích cú. Nếu ta như con linh dương treo sừng thì…
Nghĩa
Việt
- Cihui LINH DƯƠNG QUẢI GIÁC Thành ngữ. Linh dương treo sừng. Con linh dương lúc ngủ, treo sừng lên cành cây, chân không chạm đất, hoàn toàn không để lại dấu chân. Chỉ cho việc khai con mắt đạo cho người học mà không nhờ vào ngữ ngôn văn tự, tri thức kiến giải v.v… CĐTĐL q. 16 trung ghi:…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傳說羚羊夜眠時,將角掛在樹上,腳不著地,以免留足跡而遭人捕殺。宋.陸佃《埤雅.卷五.釋獸.羚羊》:「羚羊似羊而大角,有圓繞蹙文,夜則懸角木上以防患,語曰羚羊掛角,此之謂也。」比喻詩文意境超脫不著痕跡。《景德傳燈錄.卷一六.福州雪峰義存禪師》:「師謂眾曰:『我若東道西道,汝則尋言逐句;我若羚羊掛角,汝向什麼處捫摹?』」宋.嚴羽《滄浪詩話.詩辯》:「盛唐諸人,惟在興趣,羚羊掛角,無跡可求。故其妙處,透徹玲瓏,不可湊泊。」
Eng
- Cihui 羚羊掛角 íngyángguàjiǎo id. transcendental charm (of poetry)