羞涩
tu sáp
Hán Việt: tu sáp · Pinyin: xiū sè
Tổng quan
khó xử; thái độ không tự nhiên
难为情,态度不自然:他站在讲台上,~地看着大家。
1.因害羞而舉止不自然。唐.韓偓〈無題〉詩:「羞澀佯牽伴,嬌饒欲泥人。」 2.窮困貧乏。唐.杜甫〈空囊〉詩:「囊空恐羞澀,留得一錢看。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhút nhát
- Cihui bẽn lẽn
- Tần suất từ khó xử; thái độ không tự nhiên
- Biên soạn 羞澀 xiūsè* s.v. shy; bashful; embarrassed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.因害羞而舉止不自然。唐.韓偓〈無題〉詩:「羞澀佯牽伴,嬌饒欲泥人。」 2.窮困貧乏。唐.杜甫〈空囊〉詩:「囊空恐羞澀,留得一錢看。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 难为情,态度不自然:他站在讲台上,~地看着大家。
Eng
- Cihui shy; bashful
- Tần suất từ 羞澀 xiūsè* s.v. shy; bashful; embarrassed
Đức
- Handedict schamhaft, schüchtern