羣居穴處
quần cư huyệt xử
Hán Việt: quần cư huyệt xử · Pinyin: qún jū xué chǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上古之人聚群而居,宿于山洞之中。比喻粗野无知,见闻不广。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本指人类的原始生活状态◇喻粗野无知,见识不广。
- Tân Hoa Tự Điển 原始人类聚群而居,住于山洞之中。比喻粗野无知,见闻浅陋。
Eng
- Cihui 群居穴處 únjūxuéchǔ f.e. dwell in caves and live in groups