羣起攻之

qún qǐ gōng zhī quần khởi công chi

Hán Việt: quần khởi công chi · Pinyin: qún qǐ gōng zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (quần) + (khởi) + (công) + (chi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 許多人一同起來攻擊、指責。如:「銷售貨品有瑕疵,廠商規避責任,引發消費者氣憤難平,群起攻之。」《宋史.卷四一四.列傳》:「彌遠之罪既著,故當時不樂嵩之之繼也,因喪起復,群起攻之,然固將才也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 群:众人;攻:攻击。大家都起来攻击它,反对它。