群轻折轴

quần khinh chiết trục

Hán Việt: quần khinh chiết trục

Tổng quan

cái sảy nẩy cái ung; đống nhẹ đè gãy trục xe (ví với việc xấu nếu không ngăn chặn kịp thời sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng)。許多不重的東西也能壓斷車軸。比喻小的壞事如果任其發展下去,也能造成嚴重後果(見《戰國策·魏策一》):'臣聞積羽沉舟,群輕折軸,眾口鑠金'。

Cấu tạo: (quần) + (khinh) + (chiết) + (trục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái sảy nẩy cái ung; đống nhẹ đè gãy trục xe (ví với việc xấu nếu không ngăn chặn kịp thời sẽ dẫn đến hậu quả nghiêm trọng)。許多不重的東西也能壓斷車軸。比喻小的壞事如果任其發展下去,也能造成嚴重後果(見《戰國策·魏策一》):'臣聞積羽沉舟,群輕折軸,眾口鑠金'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東西雖輕,積多了也能將車軸壓斷。比喻事雖微小不足道,但積少成多,影響卻非常深遠,不可等閒視之。《淮南子.繆稱》:「不謂小不善為無傷也而為之,小不善積而為大不善。是故積羽沉舟,群輕折軸。」《史記.卷七○.張儀傳》:「積羽沉舟,群輕折軸,眾口鑠金,積毀銷骨。」