zhóu trục

Hán Việt: trục · Pinyin: zhóu

Tổng quan

Giản thể của chữ 軸

轴丝 · 轴向 · 轴子 · 轴心 · 轴承 · 轴杆 · 轴柱 · 轴浆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhóu
Hán Việttrục
Quảng Đôngzau6
Chú âmㄓㄡˊ
Hán ngữ Trung cổdriuk
Baxter-Sagartlruk
Hán ngữ Thượng cổlruk

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 軸
  • Thiều Chửu Cái trục xe. Cái trục cuốn. Làm cái trục tròn để cuốn đồ đều gọi là {trục}. Sách vở ngày xưa viết bằng lụa đều dùng trục cuốn nên gọi sách vở là {quyển trục} [卷軸], cuốn tranh vẽ gọi là {họa trục} [畫軸], v.v. Phàm vật gì quay vòng được thì cái chốt giữa đều gọi là {trục}. Như quả đ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轴 (形声。从车,由声。本义轮轴) 同本义 轴,持轮也。--《说文》 輑谓之轴。--《方言九》 服重任,行远道,正直而固者,轴也。--《列女传·母仪》 迁于袒,用轴。--《仪礼·既夕礼》。注輁轴也。状如转辚,刻两头为轵。” 天寒日短银灯续, 欲往从之车脱轴。 -- 宋·苏轼 《次韵王巩独眠》 又如车轴;主轴;轴心(轮轴) 车子 字画下端便于悬挂或卷起的圆杆 把平面或立体分成对称部分的直线 轴zhóu ⒈支持轮子或其它机件的圆柱形部件,有固定的和转动的两种汽车~。飞轮~。曲~磨床。 ⒉像轴的东西~儿线。 ⒊将平面或立体分成对称部分的直线~线。 ⒋指字、画卷…

Eng

  • CC-CEDICT axis|axle|spool (for thread)|roller (for scrolls)|classifier for calligraphy rolls etc
  • CC-CEDICT see 壓軸戲|压轴戏[ya1 zhou4 xi4]|Taiwan pr. [zhou2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】直六切【集韻】【韻會】仲六切,𠀤音逐。【說文】持輪。【釋名】軸,抽也。入轂中可抽出也。 又織具。【詩·小雅】杼軸其空。【註】杼,持緯者。軸,受經者。 又卷軸。【韓愈詩】鄴侯家多書,插架三萬軸。 又乾軸、地軸,皆取旋運輪轉之意。【袁宏·三國名臣贊】𠀤廻乾軸。【木華·海賦】地軸挺拔而爭廻。 又當軸,秉國政也。【前漢·田千秋傳】當軸處中。 又病不能行也。【詩·衞風】碩人之軸。【箋】病也。【註】盤桓不行之意。 又地名。【詩·鄭風】淸人在軸。【註】軸,河上衞地。【集韻】一作𨌇。

Thuyết Văn

所㠯持輪者也。 从車。由聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所以者三字今補。軸所以持輪、引伸爲凡機樞之偁。若織機之持經者亦謂之軸是也。小雅。杼軸其空。今本作柚。乃俗誤耳。若方言土作謂之抒、木作謂之軸。亦是引申之義。抒作杼。軸作柚。皆非也。方言抒軸與大東無涉。 直六切。三部。

【軸】 (trục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 由 (do) Phiên thiết: Trực lục thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ trì (Cầm) luân (Cái bánh xe.) là vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨌇 · 轴 · 轴 · 軸 · 轴 · 軸