羣輕折軸
quần khinh chiết trục
Hán Việt: quần khinh chiết trục · Pinyin: qún qīng zhé zhóu
Tổng quan
cái sảy nẩy cái ung: đống nhẹ đè gãy trục xe
Nghĩa
Việt
- Cihui cái sảy nẩy cái ung: đống nhẹ đè gãy trục xe
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轻的东西积多了,也能压断车轴。比喻听任小的坏事发展下去,也能造成严重后果。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓物虽不重,装载过多亦可压断车轴。比喻小患会酿成大灾。
Eng
- Cihui 群輕折軸 únqīngzhézhóu f.e. 1. Minor offenses unchecked may bring disaster. 2. A combination of insignificant efforts or resources can work miracles.