羣魔亂舞
quần ma loạn vũ
Hán Việt: quần ma loạn vũ
Tổng quan
quần ma loạn vũ; lũ quỷ múa loạn (một bọn người xấu đang múa may trên vũ đài chính trị)。形容一群壞人猖狂活動。
Nghĩa
Việt
- Cihui quần ma loạn vũ; lũ quỷ múa loạn (một bọn người xấu đang múa may trên vũ đài chính trị)。形容一群壞人猖狂活動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 成群的魔鬼亂跳亂舞。比喻眾多的惡人猖狂作壞事。如:「如今公司裡群魔亂舞,公司的未來發展令人擔憂。」