義切辭嚴
nghĩa thiết từ nghiêm
Hán Việt: nghĩa thiết từ nghiêm · Pinyin: yì qiè cí yán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 道理切實,措詞嚴肅。見「義正辭嚴」條。01.明.李開先〈十朝詔令序〉:「其文之古,惟今上足以同之;其治之盛,亦惟今上足以繼之。義切辭嚴,固已見於中興之詔。」
Hán Việt: nghĩa thiết từ nghiêm · Pinyin: yì qiè cí yán