義形於色

yì xíng yú sè nghĩa hình vu sắc

Hán Việt: nghĩa hình vu sắc · Pinyin: yì xíng yú sè

Tổng quan

nghiêm nét mặt

Cấu tạo: (nghĩa) + (hình) + (vu) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm nét mặt
  • Cihui nghiêm nét mặt (sự bất bình vì trọng nghĩa hiện lên nét mặt.)。義憤之氣顯露在臉上。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《公羊傳.桓公二年》:「孔父正色而立於朝,則人莫敢過而致難於其君者,孔父可謂義形於色矣。」指心懷正義憤慨而流露在臉上。《三國志.卷六一.吳書.陸凱傳》:「定大恨凱,思中傷之,凱終不以為意,乃心公家,義形於色,表疏皆指事不飾,忠懇內發。」《文明小史》第二五回:「大家諾諾連聲,義形於色,又痛罵一回雲南官府,方才各散。」也作「義形于色」。

Eng

  • Cihui 義形於色 ìxíngyúsè f.e. with indignation written on one's face

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不露声色