義憤填胸
nghĩa phẫn điền hung
Hán Việt: nghĩa phẫn điền hung · Pinyin: yì fèn tián xiōng
Tổng quan
phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ) | cảm thấy phẫn nộ trước bất công
Nghĩa
Việt
- Cihui phẫn nộ chính đáng tràn ngập trong lòng (thành ngữ) | cảm thấy phẫn nộ trước bất công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胸中充滿因正義而產生的憤怒。《歧路燈》第七六回:「國家第一要忠臣,義憤填胸不顧身。」也作「義憤填膺」。
Eng
- CC-CEDICT righteous indignation fills one's breast (idiom); to feel indignant at injustice
- Cihui 義憤填胸 ìfèntiánxiōng f.e. be filled with righteous indignation