義結金蘭
nghĩa kết kim lan
Hán Việt: nghĩa kết kim lan · Pinyin: yì jié jīn lán
Tổng quan
kết nghĩa bạn bè thân thiết
Nghĩa
Việt
- Cihui kết nghĩa bạn bè thân thiết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 金,比喻堅韌。蘭,比喻香郁。金蘭形容友情深厚,相交契合。語本《易經.繫辭上》:「二人同心,其利斷金,同心之言,其臭如蘭。」義結金蘭比喻情誼堅固契合。
Eng
- CC-CEDICT to be close friends
- Cihui 義結金蘭 ìjiéjīnlán id. become sworn brothers/sisters