義重如山

nghĩa trọng như san

Hán Việt: nghĩa trọng như san

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (trọng) + (như) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容極重義氣。《三國演義》第五○回:「雲長是個義重如山之人,想起當日曹操許多恩義,與後來五關斬將之事,如何不動心?」

Eng

  • Cihui 義重如山 ìzhòngrúshān f.e. One's integrity is as firm as the mountains.