義重恩深

yì zhòng ēn shēn nghĩa trọng ân thâm

Hán Việt: nghĩa trọng ân thâm · Pinyin: yì zhòng ēn shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (nghĩa) + (trọng) + (ân) + (thâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情義重,恩惠深。《兒女英雄傳》第二五回:「也是天不絕人,便遇見你這義重恩深的伯父伯母,和我師傅父母兩人。」也作「恩深義重」。