羯磨
yết ma
Hán Việt: yết ma · Pinyin: jié mó
Tổng quan
nghiệp (từ mượn)
1.佛教名词。梵语karman的音译。意译为"业"。指身﹑口﹑意三方面的活动。这些活动又有善﹑不善﹑非善非不善之分。业发生后不会消除,它将引起连续不断的因果报应。 2.佛教名词。梵语karma的音译。意译为"作法办事"。指诵经拜佛等法事。
僧團依照戒律的規定,處理僧侶個人或僧團事務的各種活動。為梵語Karma的音譯。意譯為「業」或「辦事」。羯磨和業梵語雖同一字,但在漢譯佛典中不只是音譯和意譯的差別,用法也不同。如:「懺悔羯磨」、「受戒羯磨」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nghiệp; nghiệp chướng; YẾT MA Phật giáo ngữ. 1. Nhà Phật chiếu theo giới luật cử hành pháp sự, xử lý công việc. Thị Ưu Bà Tắc Kết Niệm Phật Xã trong HSLNMDT q.2 ghi: Còn gọi: 未幾,有善士十餘人作禮,願乞教授優婆塞五戒法,餘欣然應請,即為羯麼自是歸心日誠,聽法彌篤。 Chưa bao lâu, có hơn mười vị thiện nam đến làm lễ, cầu xin truyền pháp ngũ giới Ưu-bà-tắc, ta vui vẻ nhận lời làm pháp Yết-ma. Từ đây họ thành tâm quy y ngày càng tin tưởng, nghe pháp thêm quyết chí. 2. Yết-ma Xà-lê. Lục Tổ Đại Sư Pháp Bảo Đàn Kinh lược tự trong TĐV q.915 ghi: 集諸名德,授具足戒。西京智光律師為授戒師,蘇州慧靜律師為羯磨,荊州通應律師為教授,中天耆多羅律師為說戒,西國蜜多三藏為證戒。 Tập hợp các bậc danh đức để truyền…
- Biên soạn 羯磨 jiémó n. <loan.> karma
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僧團依照戒律的規定,處理僧侶個人或僧團事務的各種活動。為梵語Karma的音譯。意譯為「業」或「辦事」。羯磨和業梵語雖同一字,但在漢譯佛典中不只是音譯和意譯的差別,用法也不同。如:「懺悔羯磨」、「受戒羯磨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教名词。梵语karman的音译。意译为"业"。指身﹑口﹑意三方面的活动。这些活动又有善﹑不善﹑非善非不善之分。业发生后不会消除,它将引起连续不断的因果报应。 2.佛教名词。梵语karma的音译。意译为"作法办事"。指诵经拜佛等法事。
Eng
- JMdict karma
- Cihui karma (loanword)
- Tần suất từ 羯磨 jiémó n. <loan.> karma
ja
- JMdict 羯磨(かつま)
other
- Nguồn khác Nhà Phật chiếu theo giới luật cử hành pháp sự, xử lý công việc
- Nguồn khác Thị Ưu Bà Tắc Kết Niệm Phật Xã trong HSLNMDT q
- Nguồn khác 2 ghi: Còn gọi: 未幾,有善士十餘人作禮,願乞教授優婆塞五戒法,餘欣然應請,即為羯麼自是歸心日誠,聽法彌篤。 Chưa bao lâu, có hơn mười vị thiện nam đến làm lễ, cầu xin truyền pháp ngũ giới Ưu-bà-tắc, ta vui vẻ nhận lời làm pháp Yết-ma
- Nguồn khác Từ đây họ thành tâm quy y ngày càng tin tưởng, nghe pháp thêm quyết chí
- Nguồn khác Yết-ma Xà-lê
- Nguồn khác Lục Tổ Đại Sư Pháp Bảo Đàn Kinh lược tự trong TĐV q
- Nguồn khác 915 ghi: 集諸名德,授具足戒。西京智光律師為授戒師,蘇州慧靜律師為羯磨,荊州通應律師為教授,中天耆多羅律師為說戒,西國蜜多三藏為證戒。 Tập hợp các bậc danh đức để truyền giới cụ túc