羽化飛天

yǔ huà fēi tiān vũ hóa phi thiên

Hán Việt: vũ hóa phi thiên · Pinyin: yǔ huà fēi tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (vũ) + (hóa) + (phi) + (thiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人得道而飛昇成仙。形容人遠離塵囂,飄灑如臨仙境。《魏書.卷一一四.釋老志》:「至於化金銷玉,行符敕水,奇方妙術,萬等千條,上云羽化飛天,次稱消災滅禍。」也作「羽化登仙」。