羽扇綸巾

yǔ shàn guān jīn vũ phiến luân cân

Hán Việt: vũ phiến luân cân · Pinyin: yǔ shàn guān jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (vũ) + (phiến) + (luân) + (cân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手持鳥羽做成的扇子,頭戴青絲便巾。形容態度從容不迫、瀟灑閑適。宋.蘇軾〈念奴嬌.大江東去〉詞:「羽扇綸巾談笑間,強虜灰飛煙滅。」

Eng

  • Cihui 羽扇綸巾 ǔshànguānjīn id. 1. calm; composed (said of a military commander) 2. master strategist