羽檄
vũ hịch
Hán Việt: vũ hịch · Pinyin: yǔ xí
Tổng quan
ài văn kêu gọi dân chúng hoặc quân lính. Thời xưa, khi bài hịch được truyền đi, thường cắm một cái lông gà lông chim ở trên, tỏ ý truyền đi cho mau, do đó gọi là Vũ hịch. vũ hịch vũ hịch ☆Bài văn kêu gọi dân chúng hoặc quân lính. Thời xưa, khi bài hịch được truyền đi, thường cắm một cái lông gà lông chim ở trên, tỏ ý truyền đi cho mau, do đó gọi là Vũ hịch.
Nghĩa
Việt
- Cihui ài văn kêu gọi dân chúng hoặc quân lính. Thời xưa, khi bài hịch được truyền đi, thường cắm một cái lông gà lông chim ở trên, tỏ ý truyền đi cho mau, do đó gọi là Vũ hịch. vũ hịch vũ hịch ☆Bài văn kêu gọi dân chúng hoặc quân lính. Thời xưa, khi bài hịch được truyền đi, thường cắm…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代軍中緊急的文書。古時徵兵、徵召的文書,上插鳥羽以示緊急,必須迅速傳遞。《史記.卷九三.盧綰傳》:「陳豨反,邯鄲以北皆豨有,吾以羽檄徵天下兵,未有至者,今唯獨邯鄲中兵耳。」《文選.左思.詠史詩八首之一》:「邊城苦鳴鏑,羽檄飛京都。」也稱為「羽毛書」、「羽書」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即羽书贺兰山下阵如云,羽檄交驰日夕闻。
Eng
- Cihui 羽檄 ǔxí n. urgent message calling men to arms