羽毛未丰的

vũ mao vị phong đích

Hán Việt: vũ mao vị phong đích

Tổng quan

(động vật học) chưa đủ lông (chim), (nghĩa bóng) chưa có kinh nghiệm, còn non nớt, chưa từng trải, không được trang trí bằng lông

Cấu tạo: 羽 (vũ) + 毛 (mao) + 未 (vị) + 豐 (phong) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Non nớt

Từ liên quan

Gần nghĩa

羽毛丰满的 · 羽毛被覆状 · 羽毛长齐的 · 羽毛未豐 · 羽毛丰满 · 羽毛未丰 · 羽毛似的 · 羽毛围巾