羽毛未豐

yǔ máo wèi fēng vũ mao vị phong

Hán Việt: vũ mao vị phong · Pinyin: yǔ máo wèi fēng

Tổng quan

chưa đủ lông đủ cánh: chưa trưởng thành

Cấu tạo: (vũ) + (mao) + (vị) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa đủ lông đủ cánh; chưa trưởng thành。比喻還沒有成熟,還沒有成長壯大。
  • Cihui chưa đủ lông đủ cánh: chưa trưởng thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 羽毛尚未長滿成熟。比喻勢力或能力學識淺薄,尚不足以獨當一面。明.張景《飛丸記》第三齣:「我羽毛未豐,恐網羅之易及。」

Eng

  • Cihui 羽毛未豐 ǔmáowèifēng id. unfledged; young and immature

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

炉火纯青 · 羽翼已成