羽毛未丰
vũ mao vị phong
Hán Việt: vũ mao vị phong · Pinyin: yǔ máo wèi fēng
Tổng quan
VỊ PHONG chưa đủ lông đủ cánh; chưa trưởng thành
1.《战国策.秦策一》"秦王曰'寡人闻之,毛羽不丰满者,不可以高飞。'"后以"羽毛未丰"喻还未成熟,还未成长壮大。
羽毛尚未長滿成熟。比喻勢力或能力學識淺薄,尚不足以獨當一面。明.張景《飛丸記》第三齣:「我羽毛未豐,恐網羅之易及。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa đủ lông đủ cánh: chưa trưởng thành
- Biên soạn id. unfledged; young and immature
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.《战国策.秦策一》"秦王曰'寡人闻之,毛羽不丰满者,不可以高飞。'"后以"羽毛未丰"喻还未成熟,还未成长壮大。
Eng
- Cihui 羽毛未豐 ǔmáowèifēng id. unfledged; young and immature