羽毛未豐

yǔ máo wèi fēng vũ mao vị phong

Hán Việt: vũ mao vị phong · Pinyin: yǔ máo wèi fēng

Tổng quan

chưa đủ lông đủ cánh: chưa trưởng thành

Cấu tạo: (vũ) + (mao) + (vị) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa đủ lông đủ cánh: chưa trưởng thành

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丰:丰满。指小鸟没长成,身上的毛还很稀疏。比喻年纪轻,经历少,不成熟或力量还不够强大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《战国策.秦策一》"秦王曰'寡人闻之,毛羽不丰满者,不可以高飞。'"后以"羽毛未丰"喻还未成熟,还未成长壮大。
  • Tân Hoa Tự Điển 丰丰满。指小鸟没长成,身上的毛还很稀疏。比喻年纪轻,经历少,不成熟或力量还不够强大。

Eng

  • Cihui 羽毛未豐 ǔmáowèifēng id. unfledged; young and immature

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

炉火纯青 · 羽翼已成